dẽ dàng

  1. affable et accueillant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dẽ dàng"

dẽ dàng
Cô ấy có cách ăn nói rất dẽ dàng, khiến ai cũng cảm thấy được tôn trọng.